đương kim

đương kim

Đương kim vô địch nhận huy chương vàng trên bục vinh quang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hiện đang tại vị, đang giữ chức vụ: Dùng để chỉ người hiện đang nắm giữ một chức vụ, danh hiệu hoặc vị trí nào đó tại thời điểm nói.
    • Hiện hành, hiệu lực: Dùng để chỉ điều lệ, quy định, luật lệ đang được áp dụngthời điểm hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đương kim vô địch giải quần vợt mở rộng sẽ bảo vệ danh hiệu của mình vào tuần tới. (Nhà vô địch hiện tại của giải quần vợt mở rộng sẽ bảo vệ danh hiệu của mình vào tuần tới.)
    • Cuộc họp sự tham dự của đương kim thị trưởng các ứng cử viên cho nhiệm kỳ tới. (Cuộc họp sự tham dự của vị thị trưởng đang tại vị các ứng cử viên cho nhiệm kỳ tới.)
    • Mọi hoạt động phải tuân theo quy chế đương kim. (Mọi hoạt động phải tuân theo quy chế hiện hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đương kim/đương nhiệm": Cụm từ thường dùng trong văn bản hành chính, chính trị để nhấn mạnh tính chất đang tại chức của một người.

    • Thủ tướng đương nhiệm sẽ bài phát biểu quan trọng. (Vị thủ tướng đang tại nhiệm sẽ bài phát biểu quan trọng.)
  • "Đương kim... nhiệm kỳ...": Cấu trúc thường gặp để nói về người đang giữ chức vụ trong một khoảng thời gian cụ thể.

    • Đương kim chủ tịch nước nhiệm kỳ 2021-2026. (Vị chủ tịch nước đang tại vị trong nhiệm kỳ 2021-2026.)
Biến thể từ gần giống
  • Đương nhiệm (tính từ): Cùng nghĩa với "đương kim", nhấn mạnh việc đang đảm nhiệm chức vụ.

    • Hiệu trưởng đương nhiệm của trường. (Hiệu trưởng đang đương nhiệm của trường.)
  • Đương thời (tính từ): Thuộc về thời điểm hiện tại, thời đại đang sống; khác với "đương kim" không nhất thiết chỉ chức vụ.

    • Những xu hướng công nghệ đương thời. (Những xu hướng công nghệ của thời đại hiện nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiện tại: Thuộc về thời điểm này.
  • Hiện hành: Đang được áp dụng (thường cho văn bản, luật lệ).
  • Tại chức: Đang giữ chức vụ (nhấn mạnh trạng thái).
Từ trái nghĩa
  • Cựu: Trước đây, đã thôi giữ chức vụ ( dụ: cựu chủ tịch).
  • Tiền nhiệm: Người giữ chức vụ ngay trước người hiện tại.
  • Hết nhiệm kỳ: Đã kết thúc thời gian đảm nhiệm.
  • Quá khứ: Đã qua, thuộc về thời gian trước.
Thành ngữ liên quan
  • "Đương kim hoàng đế": Thành ngữ gốc Hán-Việt, nghĩa đen "vị hoàng đế đang trị vì", thường dùng để chỉ người đang nắm giữ quyền lực tối cao hoặc vị trí số một trong một lĩnh vực nào đóthời điểm hiện tại.
    • Anh ấy đương kim hoàng đế của làng điền kinh nước nhà. (Anh ấy người đang giữ vị trí số một của làng điền kinh nước nhà.)